clotting factor

Học thuật
Thân thiện
clotting factor

A doctor explains the role of a clotting factor to a patient using a medical diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác nhân làm đông máu: Một loại protein trong huyết tương, đóng vai trò thiết yếu trong quá trình đông máu, giúp cầm máu khi mạch máu bị tổn thương. Thiếu hụt các yếu tố này có thể dẫn đến rối loạn chảy máu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hemophilia is often caused by a deficiency in a specific clotting factor. (Bệnh máu khó đông thường do thiếu hụt một yếu tố đông máu cụ thể.)
    • Doctors administered clotting factor to control the patient's bleeding. (Các bác sĩ đã truyền yếu tố đông máu để kiểm soát tình trạng chảy máu của bệnh nhân.)
    • Vitamin K is necessary for the synthesis of several clotting factors in the liver. (Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp một số yếu tố đông máugan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clotting factor assay": Xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu, được sử dụng để chẩn đoán theo dõi các rối loạn đông máu.
    • The lab performed a clotting factor assay to determine the severity of the deficiency. (Phòng xét nghiệm đã thực hiện xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu để xác định mức độ nghiêm trọng của sự thiếu hụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Coagulation factor: Yếu tố đông máu (từ đồng nghĩa chuyên môn).
  • Factor VIII, Factor IX: Tên gọi cụ thể của các yếu tố đông máu, thường được đánh số bằng chữ số La ( dụ: Yếu tố VIII, Yếu tố IX).
  • Anticoagulant (n): Chất chống đông, tác dụng ngược lại với yếu tố đông máu.
    • Heparin is a common anticoagulant. (Heparin một chất chống đông phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Coagulation factor: Yếu tố đông máu.
  • Blood-clotting factor: Yếu tố làm đông máu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên môn này)

clotting factor

A doctor explains the role of a clotting factor to a patient using a medical diagram.

Noun
  1. tác nhân làm đông máu.

Từ đồng nghĩa